Xe đầu kéo Camc 340 máy Hino

Xe đầu kéo Camc 340 máy Hino 2 cầu

Xe đầu kéo Camc 340 là sản phẩm cao cấp mới nhất hiện nay của máy Camc Việt Đông, sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Mitsubishi Fuso, xe đầu kéo camc 340 được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam với giá thành hợp lý, mẫu mã đẹp, chất lượng vượt trội so với những dòng xe nhập khẩu trước đây.

dau-keo-camc-may-340

 

Xe đầu kéo camc 340 được thiết kế đồng bộ hóa hoàn toàn, sơn tĩnh điện đẹp mắt mắt. Cung cấp sức mạnh cho xe đầu kéo camc 2 cầu là khối động động cơ Hino 340 mã lực, turbo tăng áp, vận hành mạnh mẽ, cấu hình 6×4 sử dụng cầu láp tỉ số truyền động, tuổi thọ cao, khả năng tăng tốc nhanh, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Xe đầu kéo camc 340 máy Hino khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết, lá nhíp dày giảm chấn, lốp lớn không săm, các chi tiết như bình hơi nhôm, thùng dầu nhôm, ác quy được bố trí gọn gàng, đẹp mắt.

Xe đầu kéo Camc Hino sử dụng hộp số đồng tốc đi kèm động cơ,độ bền cao, sang số êm ái, hạn chế việc kêu ồn khi dồn số. Hệ thống điện tính ổn định cao, đồng thời còn sử dụng thêm hệ thống phanh hơi kép, cảm giác chân phanh tốt, an toàn hơn khi sử dụng. Đặc biệt xe được trang bị hệ thống điều khiển thông minh, phát ra tín hiệu báo động khi tốc độ động cơ quá cao, giúp người dùng có thể điều chỉnh hợp lý, nhằm tăng tuổi thọ động cơ và tiết kiệm nhiên liệu.

Thông số kĩ thuật xe đầu kéo camc 340 6×4

 

Trọng lượng bản thân : (kg) 9030
Tải trọng cho phép chở: (kg) 14775
Số người cho phép chở : (65kg/người) 3
Khối lượng kéo theo cho phép: (kg) 38775
Trọng lượng toàn bộ : (kg) 24000
Kích thước xe : DxRxC (mm) 6940 x 2500 x 3435
Chiều dài cơ sở : (mm) 3200+1350
Vết bánh xe trước / sau : (mm) 2065/1860
Số trục : 3
Công thức bánh xe : 6 x 4
Loại nhiên liệu : Dầu diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: P11C-UJ
Loại động cơ: 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : cm3 10520 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 254 (340) / 2100 kw (hp) / r / min
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/—
Lốp trước / sau: 12.00R22.5 /12.00R22.5
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Categories: Giá xe tải Camc

Comments are closed.